TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ganging

UK/ˈɡæn.d͡ʒɪŋ/ US/ˈɡæn.d͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

ganging nghĩa là sự ghép đôi, sự sắp bộ.

Nghĩa của ganging

Danh từ

  1. Sự ghép đôi; sự sắp bộ (đồ nghề).

Dạng từ của ganging

Số nhiềugangings

Câu hỏi thường gặp

ganging nghĩa là gì?

ganging (danh từ) nghĩa là sự ghép đôi, sự sắp bộ.

ganging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ganging: giọng Anh (UK) /ˈɡæn.d͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæn.d͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.