ganglion
UK/ˈɡæŋ.ɡli.ən/
US/ˈɡæŋ.ɡli.ən/
giọng máy của trình duyệt
ganglion nghĩa là hạch, trung tâm.
Nghĩa của ganglion
Danh từ
- Giải phẫu Hạch.
- Nghĩa bóng Trung tâm (hoạt động...).
Dạng từ của ganglion
| Số nhiều | ganglia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ganglion
Đồng nghĩa
Họ từ của ganglion
Câu hỏi thường gặp
ganglion nghĩa là gì?
ganglion (danh từ) nghĩa là hạch, trung tâm.
ganglion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ganglion: giọng Anh (UK) /ˈɡæŋ.ɡli.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋ.ɡli.ən/.