gangling
US/ˈɡæŋ.ɡlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
gangling nghĩa là lênh khênh, lóng ngóng.
Nghĩa của gangling
Tính từ
- Lênh khênh; lóng ngóng.
Dạng từ của gangling
| So sánh hơn | more gangling |
| So sánh nhất | most gangling |
| Số nhiều | ganglings |
Câu hỏi thường gặp
gangling nghĩa là gì?
gangling (tính từ) nghĩa là lênh khênh, lóng ngóng.
gangling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gangling: giọng Mỹ (US) /ˈɡæŋ.ɡlɪŋ/.