TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaol

UK/d͡ʒeɪl/ US/d͡ʒeɪl/ giọng máy của trình duyệt

gaol nghĩa là nhà tù, nhà giam, bỏ tù, tống giam.

Nghĩa của gaol

Danh từ

  1. Nhà tù, nhà giam; sự bỏ tù.
    • to be sent to gaolbị vào tù

Ngoại động từ

  1. Bỏ tù, tống giam.

Dạng từ của gaol

Số nhiềugaols
Ngôi thứ ba số ítgaols
Hiện tại phân từ (-ing)gaoling
Quá khứ phân từgaoled
Quá khứgaoled

Câu hỏi thường gặp

gaol nghĩa là gì?

gaol (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhà tù, nhà giam, bỏ tù, tống giam.

gaol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaol: giọng Anh (UK) /d͡ʒeɪl/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.