TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gappy

US/ˈɡæpi/ giọng máy của trình duyệt

gappy nghĩa là có nhiều lỗ hổng, có nhiều kẽ hở.

Nghĩa của gappy

Tính từ

  1. Có nhiều lỗ hổng, có nhiều kẽ hở.

Dạng từ của gappy

So sánh hơngappier
So sánh nhấtgappiest

Câu hỏi thường gặp

gappy nghĩa là gì?

gappy (tính từ) nghĩa là có nhiều lỗ hổng, có nhiều kẽ hở.

gappy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gappy: giọng Mỹ (US) /ˈɡæpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.