gar
UK/ɡɑː/
US/ɡɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
gar nghĩa là cá nhái.
Nghĩa của gar
Danh từ
- Động vật Cá nhái.
Dạng từ của gar
| Số nhiều | gars |
| Ngôi thứ ba số ít | gars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | garring |
| Quá khứ phân từ | gart |
| Quá khứ | gart |
Họ từ của gar
Câu hỏi thường gặp
gar nghĩa là gì?
gar (danh từ) nghĩa là cá nhái.
gar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gar: giọng Anh (UK) /ɡɑː/, giọng Mỹ (US) /ɡɑɹ/.