TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gar

UK/ɡɑː/ US/ɡɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

gar nghĩa là cá nhái.

Nghĩa của gar

Danh từ

  1. Động vật Cá nhái.

Dạng từ của gar

Số nhiềugars
Ngôi thứ ba số ítgars
Hiện tại phân từ (-ing)garring
Quá khứ phân từgart
Quá khứgart

Họ từ của gar

Câu hỏi thường gặp

gar nghĩa là gì?

gar (danh từ) nghĩa là cá nhái.

gar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gar: giọng Anh (UK) /ɡɑː/, giọng Mỹ (US) /ɡɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.