garlicky
UK/ˈɡɑːlɪki/
US/ˈɡɑɹlɪki/
giọng máy của trình duyệt
garlicky nghĩa là tỏi, có mùi tỏi.
Nghĩa của garlicky
Tính từ
- Thuộc Tỏi; có mùi tỏi.
Dạng từ của garlicky
| So sánh hơn | more garlicky |
| So sánh nhất | most garlicky |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garlicky
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
garlicky nghĩa là gì?
garlicky (tính từ) nghĩa là tỏi, có mùi tỏi.
garlicky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garlicky: giọng Anh (UK) /ˈɡɑːlɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹlɪki/.