TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garlicky

UK/ˈɡɑːlɪki/ US/ˈɡɑɹlɪki/ giọng máy của trình duyệt

garlicky nghĩa là tỏi, có mùi tỏi.

Nghĩa của garlicky

Tính từ

  1. Thuộc Tỏi; có mùi tỏi.

Dạng từ của garlicky

So sánh hơnmore garlicky
So sánh nhấtmost garlicky

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garlicky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

garlicky nghĩa là gì?

garlicky (tính từ) nghĩa là tỏi, có mùi tỏi.

garlicky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garlicky: giọng Anh (UK) /ˈɡɑːlɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹlɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.