TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garment

UK/ˈɡɑːmənt/ US/ˈɡɑɹmənt/ giọng máy của trình duyệt

garment nghĩa là áo quần, vỏ ngoài, cái bọc ngoài, mặc quần áo.

Nghĩa của garment

Danh từ

  1. Áo quần.
    • nether garments(đùa cợt) quân
  2. Vỏ ngoài, cái bọc ngoài.

Ngoại động từ

  1. Mặc quần áo.

Dạng từ của garment

Số nhiềugarments
Ngôi thứ ba số ítgarments
Hiện tại phân từ (-ing)garmenting
Quá khứ phân từgarmented
Quá khứgarmented

Họ từ của garment

Câu hỏi thường gặp

garment nghĩa là gì?

garment (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo quần, vỏ ngoài, cái bọc ngoài, mặc quần áo.

garment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garment: giọng Anh (UK) /ˈɡɑːmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.