TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garret

UK/ˈɡæɹɪt/ US/ˈɡæɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

garret nghĩa là gác xép sát mái, cái đầu.

Nghĩa của garret

Danh từ

  1. Gác xép sát mái.
  2. Từ lóng Cái đầu.

Dạng từ của garret

Số nhiềugarrets

Câu hỏi thường gặp

garret nghĩa là gì?

garret (danh từ) nghĩa là gác xép sát mái, cái đầu.

garret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garret: giọng Anh (UK) /ˈɡæɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.