garniture
US/ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/
giọng máy của trình duyệt
garniture nghĩa là đồ trang sức, đồ trang trí, sự trang trí, sự trang hoàng.
Nghĩa của garniture
Danh từ
- Đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn.
- Sự trang trí, sự trang hoàng.
- Bộ đồ; đồ phụ tùng.
- Quần áo; cách ăn mặc.
Dạng từ của garniture
| Số nhiều | garnitures |
Câu hỏi thường gặp
garniture nghĩa là gì?
garniture (danh từ) nghĩa là đồ trang sức, đồ trang trí, sự trang trí, sự trang hoàng.
garniture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garniture: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/.