TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garniture

US/ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/ giọng máy của trình duyệt

garniture nghĩa là đồ trang sức, đồ trang trí, sự trang trí, sự trang hoàng.

Nghĩa của garniture

Danh từ

  1. Đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn.
  2. Sự trang trí, sự trang hoàng.
  3. Bộ đồ; đồ phụ tùng.
  4. Quần áo; cách ăn mặc.

Dạng từ của garniture

Số nhiềugarnitures

Câu hỏi thường gặp

garniture nghĩa là gì?

garniture (danh từ) nghĩa là đồ trang sức, đồ trang trí, sự trang trí, sự trang hoàng.

garniture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garniture: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.