garreting
giọng máy của trình duyệt
garreting nghĩa là sự trát khe xây.
Nghĩa của garreting
Danh từ
- Sự trát khe xây (bằng bột đá).
Câu hỏi thường gặp
garreting nghĩa là gì?
garreting (danh từ) nghĩa là sự trát khe xây.
garreting nghĩa là sự trát khe xây.
garreting (danh từ) nghĩa là sự trát khe xây.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.