TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garrison

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæɹ.ɪ.sən/ US/ˈɡæɹ.ɪ.sən/ giọng máy của trình duyệt

garrison nghĩa là đơn vị đồn trú, đóng quân, quân đồn trú.

Nghĩa của garrison

Danh từ

  1. Quân sự Đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót).

Ngoại động từ

  1. Đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào).

Dạng từ của garrison

Số nhiềugarrisons
Ngôi thứ ba số ítgarrisons
Hiện tại phân từ (-ing)garrisoning
Quá khứ phân từgarrisoned
Quá khứgarrisoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garrison

Đồng nghĩa

Họ từ của garrison

Câu hỏi thường gặp

garrison nghĩa là gì?

garrison (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đơn vị đồn trú, đóng quân, quân đồn trú.

garrison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garrison: giọng Anh (UK) /ˈɡæɹ.ɪ.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæɹ.ɪ.sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.