garrison
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæɹ.ɪ.sən/
US/ˈɡæɹ.ɪ.sən/
giọng máy của trình duyệt
garrison nghĩa là đơn vị đồn trú, đóng quân, quân đồn trú.
Nghĩa của garrison
Danh từ
- Quân sự Đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót).
Ngoại động từ
- Đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào).
Dạng từ của garrison
| Số nhiều | garrisons |
| Ngôi thứ ba số ít | garrisons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | garrisoning |
| Quá khứ phân từ | garrisoned |
| Quá khứ | garrisoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garrison
Đồng nghĩa
Họ từ của garrison
Câu hỏi thường gặp
garrison nghĩa là gì?
garrison (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đơn vị đồn trú, đóng quân, quân đồn trú.
garrison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garrison: giọng Anh (UK) /ˈɡæɹ.ɪ.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæɹ.ɪ.sən/.