TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garrison-town

US/ˈɡɛr.ə.sən.ˈtɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

garrison-town nghĩa là Thành phố có quân đội đồn trú.

Nghĩa của garrison-town

Danh từ

  1. Thành phố có quân đội đồn trú.

Dạng từ của garrison-town

Số nhiềugarrison towns

Câu hỏi thường gặp

garrison-town nghĩa là gì?

garrison-town (danh từ) nghĩa là Thành phố có quân đội đồn trú.

garrison-town phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garrison-town: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛr.ə.sən.ˈtɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.