garrison-town
US/ˈɡɛr.ə.sən.ˈtɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
garrison-town nghĩa là Thành phố có quân đội đồn trú.
Nghĩa của garrison-town
Danh từ
- Thành phố có quân đội đồn trú.
Dạng từ của garrison-town
| Số nhiều | garrison towns |
Câu hỏi thường gặp
garrison-town nghĩa là gì?
garrison-town (danh từ) nghĩa là Thành phố có quân đội đồn trú.
garrison-town phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garrison-town: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛr.ə.sən.ˈtɑʊn/.