TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gas-alarm

US/ˈɡæs.ə.ˈlɑːrm/ giọng máy của trình duyệt

gas-alarm nghĩa là Báo động phòng hơi độc.

Nghĩa của gas-alarm

Danh từ

  1. Báo động phòng hơi độc.

Câu hỏi thường gặp

gas-alarm nghĩa là gì?

gas-alarm (danh từ) nghĩa là Báo động phòng hơi độc.

gas-alarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gas-alarm: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.ə.ˈlɑːrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.