TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gas

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡæs/ US/ɡæs/ giọng máy của trình duyệt

gas nghĩa là khí, khí thắp, hơi đốt, cung cấp khí thấp.

Nghĩa của gas

Danh từ

  1. Khí.
  2. Khí thắp, hơi đốt.
    • Natural gasKhí thiên nhiên
  3. Khí tê (dùng khi chữa răng).
  4. Quân sự Hơi độc, hơi ngạt.
  5. Khí nổ (mỏ, than).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) dầu xăng.
  7. Thông tục Chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác.

Ngoại động từ

  1. Cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng).
  2. Hơ (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông tơ).
  3. Thắp sáng bằng đén khí.
  4. Thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc.
  5. Thông tục Lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác.

Nội động từ

  1. Xì hơi.
  2. Nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác.

Dạng từ của gas

Số nhiềugases
Ngôi thứ ba số ítgases
Hiện tại phân từ (-ing)gassing
Quá khứ phân từgassed
Quá khứgassed
So sánh hơngasser
So sánh nhấtgassest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gas

Đồng nghĩa

Họ từ của gas

Cụm từ, thành ngữ với gas

  • gas laser — Bộ laze khí.
  • gas laser hologram — Ảnh toàn ký laze khí.
  • gas phototube — Ống quang điện có khí.

Câu ví dụ với gas

  • Do you cook by gas or electricity? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
  • My motorbike uses up a lot of gas. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng.
  • Who's paying for the gas? Ai sẽ trả tiền xăng?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gas nghĩa là gì?

gas (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khí, khí thắp, hơi đốt, cung cấp khí thấp.

gas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gas: giọng Anh (UK) /ɡæs/, giọng Mỹ (US) /ɡæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.