gas
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡæs/
US/ɡæs/
giọng máy của trình duyệt
gas nghĩa là khí, khí thắp, hơi đốt, cung cấp khí thấp.
Nghĩa của gas
Danh từ
- Khí.
- Khí thắp, hơi đốt.
- Natural gasKhí thiên nhiên
- Khí tê (dùng khi chữa răng).
- Quân sự Hơi độc, hơi ngạt.
- Khí nổ (mỏ, than).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) dầu xăng.
- Thông tục Chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác.
Ngoại động từ
- Cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng).
- Hơ (chỉ, sợi...) qua đèn khí (cho hết lông tơ).
- Thắp sáng bằng đén khí.
- Thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc.
- Thông tục Lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác.
Nội động từ
- Xì hơi.
- Nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác.
Dạng từ của gas
| Số nhiều | gases |
| Ngôi thứ ba số ít | gases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gassing |
| Quá khứ phân từ | gassed |
| Quá khứ | gassed |
| So sánh hơn | gasser |
| So sánh nhất | gassest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gas
Đồng nghĩa
Họ từ của gas
Cụm từ, thành ngữ với gas
- gas laser — Bộ laze khí.
- gas laser hologram — Ảnh toàn ký laze khí.
- gas phototube — Ống quang điện có khí.
Câu ví dụ với gas
- Do you cook by gas or electricity? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
- My motorbike uses up a lot of gas. Xe gắn máy của tôi ngốn rất nhiều xăng.
- Who's paying for the gas? Ai sẽ trả tiền xăng?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gas nghĩa là gì?
gas (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khí, khí thắp, hơi đốt, cung cấp khí thấp.
gas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gas: giọng Anh (UK) /ɡæs/, giọng Mỹ (US) /ɡæs/.