gas-filled capacitor
US/ kə.ˈpæ.sə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
gas-filled capacitor nghĩa là Bộ điện dung nạp khí.
Nghĩa của gas-filled capacitor
Danh từ
- Tech Bộ điện dung nạp khí.
Câu hỏi thường gặp
gas-filled capacitor nghĩa là gì?
gas-filled capacitor (danh từ) nghĩa là Bộ điện dung nạp khí.
gas-filled capacitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gas-filled capacitor: giọng Mỹ (US) / kə.ˈpæ.sə.tɜː/.