TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gas-filled relay

US/ ˈri.ˌleɪ/ giọng máy của trình duyệt

gas-filled relay nghĩa là rơle nạp khí.

Nghĩa của gas-filled relay

Danh từ

  1. Tech Bộ kế điện nạp khí, rơle nạp khí.

Câu hỏi thường gặp

gas-filled relay nghĩa là gì?

gas-filled relay (danh từ) nghĩa là rơle nạp khí.

gas-filled relay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gas-filled relay: giọng Mỹ (US) / ˈri.ˌleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.