TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gas-meter

US/ˈɡæs.ˈmi.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

gas-meter nghĩa là máy đo khí.

Nghĩa của gas-meter

Danh từ

  1. Máy đo khí.

Dạng từ của gas-meter

Số nhiềugas meters

Câu hỏi thường gặp

gas-meter nghĩa là gì?

gas-meter (danh từ) nghĩa là máy đo khí.

gas-meter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gas-meter: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.ˈmi.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.