TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gas-shell

US/ˈɡæs.ˈʃɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

gas-shell nghĩa là đạn hơi ngạt.

Nghĩa của gas-shell

Danh từ

  1. Đạn hơi ngạt.

Câu hỏi thường gặp

gas-shell nghĩa là gì?

gas-shell (danh từ) nghĩa là đạn hơi ngạt.

gas-shell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gas-shell: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.ˈʃɛɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.