TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gasman

giọng máy của trình duyệt

gasman nghĩa là Người chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí.

Nghĩa của gasman

Danh từ

  1. Người chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí.

Dạng từ của gasman

Số nhiềugasmen

Câu hỏi thường gặp

gasman nghĩa là gì?

gasman (danh từ) nghĩa là Người chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.