TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaslight

UK/ˈɡæslaɪt/ US/ˈɡæsˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

gaslight nghĩa là đèn khí, ánh đèn khí.

Nghĩa của gaslight

Danh từ

  1. Đèn khí.
  2. Ánh đèn khí.

Dạng từ của gaslight

Số nhiềugaslights
Ngôi thứ ba số ítgaslights
Hiện tại phân từ (-ing)gaslighting
Quá khứ phân từgaslighted
Quá khứgaslighted

Họ từ của gaslight

Câu hỏi thường gặp

gaslight nghĩa là gì?

gaslight (danh từ) nghĩa là đèn khí, ánh đèn khí.

gaslight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaslight: giọng Anh (UK) /ˈɡæslaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæsˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.