gaslight
UK/ˈɡæslaɪt/
US/ˈɡæsˌlaɪt/
giọng máy của trình duyệt
gaslight nghĩa là đèn khí, ánh đèn khí.
Nghĩa của gaslight
Danh từ
- Đèn khí.
- Ánh đèn khí.
Dạng từ của gaslight
| Số nhiều | gaslights |
| Ngôi thứ ba số ít | gaslights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gaslighting |
| Quá khứ phân từ | gaslighted |
| Quá khứ | gaslighted |
Họ từ của gaslight
Câu hỏi thường gặp
gaslight nghĩa là gì?
gaslight (danh từ) nghĩa là đèn khí, ánh đèn khí.
gaslight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaslight: giọng Anh (UK) /ˈɡæslaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæsˌlaɪt/.