TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gasolene

giọng máy của trình duyệt

gasolene nghĩa là dầu lửa, dầu hoả, xăng, dầu xăng.

Nghĩa của gasolene

Danh từ

  1. Dầu lửa, dầu hoả.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xăng, dầu xăng.

Câu hỏi thường gặp

gasolene nghĩa là gì?

gasolene (danh từ) nghĩa là dầu lửa, dầu hoả, xăng, dầu xăng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.