gasolene nghĩa là dầu lửa, dầu hoả, xăng, dầu xăng.
Nghĩa của gasolene
Danh từ
Dầu lửa, dầu hoả.
từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xăng, dầu xăng.
Câu hỏi thường gặp
gasolene nghĩa là gì?
gasolene (danh từ) nghĩa là dầu lửa, dầu hoả, xăng, dầu xăng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.