TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gasolier

US/ˌɡæ.sə.ˈlɪr/ giọng máy của trình duyệt

gasolier nghĩa là cây đèn khí.

Nghĩa của gasolier

Danh từ

  1. Cây đèn khí.

Nguồn gốc từ gasolier

Từ gas ("dầu xăng") + lier (tắt của chandelier).

Câu hỏi thường gặp

gasolier nghĩa là gì?

gasolier (danh từ) nghĩa là cây đèn khí.

gasolier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gasolier: giọng Mỹ (US) /ˌɡæ.sə.ˈlɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.