gasolier
US/ˌɡæ.sə.ˈlɪr/
giọng máy của trình duyệt
gasolier nghĩa là cây đèn khí.
Nghĩa của gasolier
Danh từ
- Cây đèn khí.
Nguồn gốc từ gasolier
Từ gas ("dầu xăng") + lier (tắt của chandelier).
Câu hỏi thường gặp
gasolier nghĩa là gì?
gasolier (danh từ) nghĩa là cây đèn khí.
gasolier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gasolier: giọng Mỹ (US) /ˌɡæ.sə.ˈlɪr/.