TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gasoline

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæs.ə.liːn/ US/ˈɡæs.ə.liːn/ giọng máy của trình duyệt

gasoline nghĩa là dầu lửa, dầu hoả, xăng, dầu xăng.

Nghĩa của gasoline

Danh từ

  1. Dầu lửa, dầu hoả.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xăng, dầu xăng.

Dạng từ của gasoline

Số nhiềugasolines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gasoline

Đồng nghĩa

Họ từ của gasoline

Câu ví dụ với gasoline

  • This is gasoline. Đây là xăng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gasoline nghĩa là gì?

gasoline (danh từ) nghĩa là dầu lửa, dầu hoả, xăng, dầu xăng.

gasoline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gasoline: giọng Anh (UK) /ˈɡæs.ə.liːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.ə.liːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.