TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gasp out

giọng máy của trình duyệt

gasp out nghĩa là nói hổn hển.

Nghĩa của gasp out

Cụm từ

  1. Nói hổn hển.

Câu hỏi thường gặp

gasp out nghĩa là gì?

gasp out (cụm từ) nghĩa là nói hổn hển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.