TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gasp out one's life

giọng máy của trình duyệt

gasp out one's life nghĩa là thở hắt ra, chết.

Nghĩa của gasp out one's life

Cụm từ

  1. Thở hắt ra, chết.

Câu hỏi thường gặp

gasp out one's life nghĩa là gì?

gasp out one's life (cụm từ) nghĩa là thở hắt ra, chết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.