TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaspingly

giọng máy của trình duyệt

gaspingly nghĩa là thở hổn hển, kinh ngạc, sửng sốt.

Nghĩa của gaspingly

Phó từ

  1. Thở hổn hển.
  2. Kinh ngạc, sửng sốt.

Dạng từ của gaspingly

So sánh hơnmore gaspingly
So sánh nhấtmost gaspingly

Câu hỏi thường gặp

gaspingly nghĩa là gì?

gaspingly (phó từ) nghĩa là thở hổn hển, kinh ngạc, sửng sốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.