TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gassed

UK/ɡæst/ US/ɡæst/ giọng máy của trình duyệt

gassed nghĩa là bị nhiễm khí độc.

Nghĩa của gassed

Tính từ

  1. Bị nhiễm khí độc.

Dạng từ của gassed

So sánh hơnmore gassed
So sánh nhấtmost gassed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gassed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gassed nghĩa là gì?

gassed (tính từ) nghĩa là bị nhiễm khí độc.

gassed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gassed: giọng Anh (UK) /ɡæst/, giọng Mỹ (US) /ɡæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.