gassing
US/ˈɡæs.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
gassing nghĩa là sự bốc khí, sự tách khí.
Nghĩa của gassing
Danh từ
- Sự bốc khí.
- Sự tách khí.
Dạng từ của gassing
| Số nhiều | gassings |
Câu hỏi thường gặp
gassing nghĩa là gì?
gassing (danh từ) nghĩa là sự bốc khí, sự tách khí.
gassing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gassing: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.siɳ/.