TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gassing

US/ˈɡæs.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

gassing nghĩa là sự bốc khí, sự tách khí.

Nghĩa của gassing

Danh từ

  1. Sự bốc khí.
  2. Sự tách khí.

Dạng từ của gassing

Số nhiềugassings

Câu hỏi thường gặp

gassing nghĩa là gì?

gassing (danh từ) nghĩa là sự bốc khí, sự tách khí.

gassing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gassing: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.