gassy
UK/ˈɡæsi/
US/ˈɡæsi/
giọng máy của trình duyệt
gassy nghĩa là khí, đầy khí.
Nghĩa của gassy
Tính từ
- Thuộc Khí; như khí.
- Đầy khí.
- Ba hoa rỗng tuếch (lời nói...).
Dạng từ của gassy
| So sánh hơn | gassier |
| So sánh nhất | gassiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gassy
Đồng nghĩa
gaseousbubblyeffervescentsparklingebullientfizzyfoamyfrothyspumescentflatulentcircumlocutorydiffuseperiphrasticpleonasticprolix
Trái nghĩa
Họ từ của gassy
Câu hỏi thường gặp
gassy nghĩa là gì?
gassy (tính từ) nghĩa là khí, đầy khí.
gassy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gassy: giọng Anh (UK) /ˈɡæsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæsi/.