TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gassy

UK/ˈɡæsi/ US/ˈɡæsi/ giọng máy của trình duyệt

gassy nghĩa là khí, đầy khí.

Nghĩa của gassy

Tính từ

  1. Thuộc Khí; như khí.
  2. Đầy khí.
  3. Ba hoa rỗng tuếch (lời nói...).

Dạng từ của gassy

So sánh hơngassier
So sánh nhấtgassiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gassy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gassy

Câu hỏi thường gặp

gassy nghĩa là gì?

gassy (tính từ) nghĩa là khí, đầy khí.

gassy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gassy: giọng Anh (UK) /ˈɡæsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.