TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gast

UK/ɡɑːst/ US/ɡæst/ giọng máy của trình duyệt

gast nghĩa là làm hoảng sợ.

Nghĩa của gast

Động từ

  1. obsolete Làm hoảng sợ.

Dạng từ của gast

Ngôi thứ ba số ítgasts
Hiện tại phân từ (-ing)gasting
Quá khứ phân từgasted
Quá khứgasted

Câu hỏi thường gặp

gast nghĩa là gì?

gast (động từ) nghĩa là làm hoảng sợ.

gast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gast: giọng Anh (UK) /ɡɑːst/, giọng Mỹ (US) /ɡæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.