gast
UK/ɡɑːst/
US/ɡæst/
giọng máy của trình duyệt
gast nghĩa là làm hoảng sợ.
Nghĩa của gast
Động từ
- obsolete Làm hoảng sợ.
Dạng từ của gast
| Ngôi thứ ba số ít | gasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gasting |
| Quá khứ phân từ | gasted |
| Quá khứ | gasted |
Câu hỏi thường gặp
gast nghĩa là gì?
gast (động từ) nghĩa là làm hoảng sợ.
gast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gast: giọng Anh (UK) /ɡɑːst/, giọng Mỹ (US) /ɡæst/.