TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gastrin

US/ˈɡæs.trən/ giọng máy của trình duyệt

gastrin nghĩa là Gaxtrin (hocmôn kích thích tiết vị).

Nghĩa của gastrin

Danh từ

  1. Gaxtrin (hocmôn kích thích tiết vị).

Dạng từ của gastrin

Số nhiềugastrins

Câu hỏi thường gặp

gastrin nghĩa là gì?

gastrin (danh từ) nghĩa là Gaxtrin (hocmôn kích thích tiết vị).

gastrin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gastrin: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.trən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.