TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gate-bill

US/ˈɡeɪt.ˈbɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

gate-bill nghĩa là sổ trễ giờ.

Nghĩa của gate-bill

Danh từ

  1. Sổ trễ giờ (ghi tên những học sinh về trường trễ giờ ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

Câu hỏi thường gặp

gate-bill nghĩa là gì?

gate-bill (danh từ) nghĩa là sổ trễ giờ.

gate-bill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gate-bill: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪt.ˈbɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.