gate-bill
US/ˈɡeɪt.ˈbɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
gate-bill nghĩa là sổ trễ giờ.
Nghĩa của gate-bill
Danh từ
- Sổ trễ giờ (ghi tên những học sinh về trường trễ giờ ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).
Câu hỏi thường gặp
gate-bill nghĩa là gì?
gate-bill (danh từ) nghĩa là sổ trễ giờ.
gate-bill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gate-bill: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪt.ˈbɪɫ/.