gateside
giọng máy của trình duyệt
gateside nghĩa là cạnh lò.
Nghĩa của gateside
Danh từ
- Cạnh lò.
Câu hỏi thường gặp
gateside nghĩa là gì?
gateside (danh từ) nghĩa là cạnh lò.
gateside nghĩa là cạnh lò.
gateside (danh từ) nghĩa là cạnh lò.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.