TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gateway server

US/ ˈsɜː.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

gateway server nghĩa là Bộ phục vụ cổng nối mạng.

Nghĩa của gateway server

Danh từ

  1. Tech Bộ phục vụ cổng nối mạng.

Câu hỏi thường gặp

gateway server nghĩa là gì?

gateway server (danh từ) nghĩa là Bộ phục vụ cổng nối mạng.

gateway server phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gateway server: giọng Mỹ (US) / ˈsɜː.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.