TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gather

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæðə/ US/ˈɡæðɚ/ giọng máy của trình duyệt

gather nghĩa là tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm.

Nghĩa của gather

Ngoại động từ

  1. Tập hợp, tụ họp lại.
    • to gather a crowd roundtập hợp một đám đông quanh mình
  2. Hái, lượm, thu thập.
    • to gather flowershái hoa
    • to gather informationlượm tin tức
    • to gather experiencethu thập kinh nghiệm
  3. Lấy, lấy lại.
    • to gather breathlấy hơi
    • to gather strengthlấy lại sức
  4. Chun, nhăn.
    • to gather a coat at the waistchun áo ở thắt lưng
    • to gather the browsnhăn mày
  5. Hiểu, nắm được; kết luận, suy ra.
    • I can't gather nothing from his speechtôi chẳng hiểu hắn ta nói gì

Nội động từ

  1. Tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến.
    • a crowd gathered round himmột đám đông tụ họp quanh anh ta
    • the clouds are gatheringmây đang kéo đến
  2. To ra, phóng đại, tăng lên.
    • the rumour gathered as it spreadtin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi
  3. Y học Mưng mủ (nhọt).

Dạng từ của gather

Ngôi thứ ba số ítgathers
Hiện tại phân từ (-ing)gathering
Quá khứ phân từgathered
Quá khứgathered
Số nhiềugathers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gather

Đồng nghĩa

Họ từ của gather

Cụm từ, thành ngữ với gather

  • to gather up — Nhặt (cái gì) lên; Thu thập lại, tập trung; Thu (gọn) lại.
  • to be gathered to one's fathers — Chết, về chầu tổ.
  • rolling stone gathers no moss — Lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào.

Câu ví dụ với gather

  • They will give us time to gather more information. Họ sẽ cho chúng ta thời gian để thu thập thêm thông tin.
  • A break from discussions will gives us time to gather more information. Một cuộc nghỉ ngơi giữa các cuộc thảo luận sẽ cho chúng ta thời gian để thu thập thêm thông tin.
  • On Mid-Autumn Day, families gather, eat moon cake together, and watch the moon. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.
  • Many of my friends still gather at the same spot after all these years. Nhiều người bạn của tôi vẫn gặp nhau ở cùng một nơi sau rất nhiều năm.
  • When the woman gave birth, her family gathered around her. Khi người phụ nữ sinh con, cả gia đình cô đã vây quanh cô ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gather nghĩa là gì?

gather (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm.

gather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gather: giọng Anh (UK) /ˈɡæðə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.