gaudily
US/ˈɡɔ.di.li/
giọng máy của trình duyệt
gaudily nghĩa là phô trương, loè loẹt.
Nghĩa của gaudily
Phó từ
- Phô trương, loè loẹt.
Dạng từ của gaudily
| So sánh hơn | more gaudily |
| So sánh nhất | most gaudily |
Câu hỏi thường gặp
gaudily nghĩa là gì?
gaudily (phó từ) nghĩa là phô trương, loè loẹt.
gaudily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaudily: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔ.di.li/.