TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaudily

US/ˈɡɔ.di.li/ giọng máy của trình duyệt

gaudily nghĩa là phô trương, loè loẹt.

Nghĩa của gaudily

Phó từ

  1. Phô trương, loè loẹt.

Dạng từ của gaudily

So sánh hơnmore gaudily
So sánh nhấtmost gaudily

Câu hỏi thường gặp

gaudily nghĩa là gì?

gaudily (phó từ) nghĩa là phô trương, loè loẹt.

gaudily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaudily: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔ.di.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.