gavage
UK/ɡəˈvɑːʒ/
US/ɡəˈvɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
gavage nghĩa là Đưa thức ăn bằng ống vào dạ dày.
Nghĩa của gavage
Danh từ
- Y học Đưa thức ăn bằng ống vào dạ dày.
Dạng từ của gavage
| Ngôi thứ ba số ít | gavages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gavaging |
| Quá khứ phân từ | gavaged |
| Quá khứ | gavaged |
Câu hỏi thường gặp
gavage nghĩa là gì?
gavage (danh từ) nghĩa là Đưa thức ăn bằng ống vào dạ dày.
gavage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gavage: giọng Anh (UK) /ɡəˈvɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈvɑːʒ/.