TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gavel

UK/ˈɡa.vəl/ US/ˈɡæ.vəl/ giọng máy của trình duyệt

gavel nghĩa là cái búa.

Nghĩa của gavel

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá).

Dạng từ của gavel

Số nhiềugavels
Ngôi thứ ba số ítgavels
Hiện tại phân từ (-ing)gaveling
Quá khứ phân từgaveled
Quá khứgaveled

Câu hỏi thường gặp

gavel nghĩa là gì?

gavel (danh từ) nghĩa là cái búa.

gavel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gavel: giọng Anh (UK) /ˈɡa.vəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.vəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.