gavel
UK/ˈɡa.vəl/
US/ˈɡæ.vəl/
giọng máy của trình duyệt
gavel nghĩa là cái búa.
Nghĩa của gavel
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá).
Dạng từ của gavel
| Số nhiều | gavels |
| Ngôi thứ ba số ít | gavels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gaveling |
| Quá khứ phân từ | gaveled |
| Quá khứ | gaveled |
Câu hỏi thường gặp
gavel nghĩa là gì?
gavel (danh từ) nghĩa là cái búa.
gavel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gavel: giọng Anh (UK) /ˈɡa.vəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæ.vəl/.