gavelkind
UK/ˈɡævəlˌkaɪnd/
US/ˈɡævəlˌkaɪnd/
giọng máy của trình duyệt
gavelkind nghĩa là Quyền chia đều đất đai cho các con (nếu không có di chúc).
Nghĩa của gavelkind
Danh từ
- Pháp luật Quyền chia đều đất đai cho các con (nếu không có di chúc).
Dạng từ của gavelkind
| Số nhiều | gavelkinds |
Câu hỏi thường gặp
gavelkind nghĩa là gì?
gavelkind (danh từ) nghĩa là Quyền chia đều đất đai cho các con (nếu không có di chúc).
gavelkind phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gavelkind: giọng Anh (UK) /ˈɡævəlˌkaɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡævəlˌkaɪnd/.