TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gavelkind

UK/ˈɡævəlˌkaɪnd/ US/ˈɡævəlˌkaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

gavelkind nghĩa là Quyền chia đều đất đai cho các con (nếu không có di chúc).

Nghĩa của gavelkind

Danh từ

  1. Pháp luật Quyền chia đều đất đai cho các con (nếu không có di chúc).

Dạng từ của gavelkind

Số nhiềugavelkinds

Câu hỏi thường gặp

gavelkind nghĩa là gì?

gavelkind (danh từ) nghĩa là Quyền chia đều đất đai cho các con (nếu không có di chúc).

gavelkind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gavelkind: giọng Anh (UK) /ˈɡævəlˌkaɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡævəlˌkaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.