TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaydar

UK/ˈɡeɪdɑː/ US/ˈɡeɪˌdɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

gaydar nghĩa là trực giác nhận biết đồng tính.

Nghĩa của gaydar

Danh từ

  1. Trực giác nhận biết đồng tính.

Dạng từ của gaydar

Số nhiềugaydars

Câu hỏi thường gặp

gaydar nghĩa là gì?

gaydar (danh từ) nghĩa là trực giác nhận biết đồng tính.

gaydar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaydar: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪdɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪˌdɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.