gaydar
UK/ˈɡeɪdɑː/
US/ˈɡeɪˌdɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
gaydar nghĩa là trực giác nhận biết đồng tính.
Nghĩa của gaydar
Danh từ
- Trực giác nhận biết đồng tính.
Dạng từ của gaydar
| Số nhiều | gaydars |
Câu hỏi thường gặp
gaydar nghĩa là gì?
gaydar (danh từ) nghĩa là trực giác nhận biết đồng tính.
gaydar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaydar: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪdɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪˌdɑɹ/.