gayal
UK/ɡəˈjæl/
US/ɡəˈjæl/
giọng máy của trình duyệt
gayal nghĩa là bò tót.
Nghĩa của gayal
Danh từ
- Động vật Bò tót.
Dạng từ của gayal
| Số nhiều | gayals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gayal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gayal nghĩa là gì?
gayal (danh từ) nghĩa là bò tót.
gayal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gayal: giọng Anh (UK) /ɡəˈjæl/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈjæl/.