TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gazette

UK/ɡəˈzɛt/ US/ɡəˈzɛt/ giọng máy của trình duyệt

gazette nghĩa là công báo, báo hằng ngày, đăng trong công báo.

Nghĩa của gazette

Danh từ

  1. Công báo.
  2. Báo hằng ngày.

Ngoại động từ

  1. Đăng trong công báo.

Dạng từ của gazette

Số nhiềugazettes
Ngôi thứ ba số ítgazettes
Hiện tại phân từ (-ing)gazetting
Quá khứ phân từgazetted
Quá khứgazetted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gazette

Đồng nghĩa

Họ từ của gazette

Câu hỏi thường gặp

gazette nghĩa là gì?

gazette (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là công báo, báo hằng ngày, đăng trong công báo.

gazette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gazette: giọng Anh (UK) /ɡəˈzɛt/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈzɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.