gazette
UK/ɡəˈzɛt/
US/ɡəˈzɛt/
giọng máy của trình duyệt
gazette nghĩa là công báo, báo hằng ngày, đăng trong công báo.
Nghĩa của gazette
Danh từ
- Công báo.
- Báo hằng ngày.
Ngoại động từ
- Đăng trong công báo.
Dạng từ của gazette
| Số nhiều | gazettes |
| Ngôi thứ ba số ít | gazettes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gazetting |
| Quá khứ phân từ | gazetted |
| Quá khứ | gazetted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gazette
Đồng nghĩa
Họ từ của gazette
Câu hỏi thường gặp
gazette nghĩa là gì?
gazette (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là công báo, báo hằng ngày, đăng trong công báo.
gazette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gazette: giọng Anh (UK) /ɡəˈzɛt/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈzɛt/.