TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gazetteer

UK/ˌɡæzəˈtɪə/ US/ˌɡæzəˈtɪəɹ/ giọng máy của trình duyệt

gazetteer nghĩa là từ điển địa lý.

Nghĩa của gazetteer

Danh từ

  1. Từ điển địa lý.

Dạng từ của gazetteer

Số nhiềugazetteers
Ngôi thứ ba số ítgazetteers
Hiện tại phân từ (-ing)gazetteering
Quá khứ phân từgazetteered
Quá khứgazetteered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gazetteer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gazetteer nghĩa là gì?

gazetteer (danh từ) nghĩa là từ điển địa lý.

gazetteer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gazetteer: giọng Anh (UK) /ˌɡæzəˈtɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌɡæzəˈtɪəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.