geanticlinal
giọng máy của trình duyệt
geanticlinal nghĩa là Thuộc nếp lồi địa cầu.
Nghĩa của geanticlinal
Tính từ
- Thuộc nếp lồi địa cầu.
Dạng từ của geanticlinal
| So sánh hơn | more geanticlinal |
| So sánh nhất | most geanticlinal |
| Số nhiều | geanticlinals |
Câu hỏi thường gặp
geanticlinal nghĩa là gì?
geanticlinal (tính từ) nghĩa là Thuộc nếp lồi địa cầu.