TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geanticline

UK/dʒiːˈantɪklʌɪn/ giọng máy của trình duyệt

geanticline nghĩa là nếp lồi địa cầu.

Nghĩa của geanticline

Danh từ

  1. Nếp lồi địa cầu.

Dạng từ của geanticline

Số nhiềugeanticlines

Câu hỏi thường gặp

geanticline nghĩa là gì?

geanticline (danh từ) nghĩa là nếp lồi địa cầu.

geanticline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geanticline: giọng Anh (UK) /dʒiːˈantɪklʌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.