gear
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɪə/
US/ɡɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
gear nghĩa là cơ cấu, thiết bị, bánh răng, hộp số.
Nghĩa của gear
Danh từ
- Cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng.
- Kỹ thuật Bánh răng; sự truyền động bánh răng; hộp số (ô tô, xe máy).
- to go into first gearmở số một
- to change gearsang số (ô tô...)
- in gearkhớp bánh răng; gài số
- out of gearkhông khớp bánh răng; không gài số
- Hàng hải Thiết bị tàu thuỷ.
- Bộ yên cương ngựa.
- Đồ dùng, đồ đạc.
- all one's worldly geartất cả những cái mà người ta có; tất cả của cải
Ngoại động từ
- Sang số (ô tô...).
- to gear uplên số
- to gear downxuống số
- Lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...).
- to gear agriculture to socialist constructionhướng công nghiệp phục vụ công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa
Nội động từ
- Ăn khớp vào nhau (bánh răng).
Dạng từ của gear
| Số nhiều | gears |
| Ngôi thứ ba số ít | gears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gearing |
| Quá khứ phân từ | geared |
| Quá khứ | geared |
| So sánh hơn | more gear |
| So sánh nhất | most gear |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gear
Đồng nghĩa
Họ từ của gear
Cụm từ, thành ngữ với gear
- to gear up production — Đẩy mạnh sản xuất.
- gear shift — Cần số.
Câu ví dụ với gear
- The country was gearing up for war. Đất nước khi đó đang chuẩn bị sẵn sàng cho chiến tranh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gear nghĩa là gì?
gear (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cơ cấu, thiết bị, bánh răng, hộp số.
gear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gear: giọng Anh (UK) /ɡɪə/, giọng Mỹ (US) /ɡɪɚ/.