TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gear-change

US/ˈɡɪr.ˈtʃeɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

gear-change nghĩa là sự sang số, sự cài số.

Nghĩa của gear-change

Danh từ

  1. Ô tô Sự sang số, sự cài số.

Dạng từ của gear-change

Số nhiềugear changes

Câu hỏi thường gặp

gear-change nghĩa là gì?

gear-change (danh từ) nghĩa là sự sang số, sự cài số.

gear-change phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gear-change: giọng Mỹ (US) /ˈɡɪr.ˈtʃeɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.