gecko
UK/ˈɡɛk.əʊ/
US/ˈɡɛk.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
gecko nghĩa là con tắc kè, tắc kè, cắc kè.
Nghĩa của gecko
Danh từ
- Động vật học Con tắc kè.
Dạng từ của gecko
| Số nhiều | geckos |
| Ngôi thứ ba số ít | geckos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geckoing |
| Quá khứ phân từ | geckoed |
| Quá khứ | geckoed |
Câu hỏi thường gặp
gecko nghĩa là gì?
gecko (danh từ) nghĩa là con tắc kè, tắc kè, cắc kè.
gecko phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gecko: giọng Anh (UK) /ˈɡɛk.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛk.oʊ/.