TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gecko

UK/ˈɡɛk.əʊ/ US/ˈɡɛk.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

gecko nghĩa là con tắc kè, tắc kè, cắc kè.

Nghĩa của gecko

Danh từ

  1. Động vật học Con tắc kè.

Dạng từ của gecko

Số nhiềugeckos
Ngôi thứ ba số ítgeckos
Hiện tại phân từ (-ing)geckoing
Quá khứ phân từgeckoed
Quá khứgeckoed

Câu hỏi thường gặp

gecko nghĩa là gì?

gecko (danh từ) nghĩa là con tắc kè, tắc kè, cắc kè.

gecko phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gecko: giọng Anh (UK) /ˈɡɛk.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛk.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.