gee
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒiː/
US/d͡ʒiː/
giọng máy của trình duyệt
gee nghĩa là khuấy thán từ, trời, giê, gờ.
Nghĩa của gee
Danh từ
- Khuấy thán từ.
- Đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng) gee-ho, gee-hup, gee-up, gee-wo).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cứ thế!, thế!, được!
Thán từ
- Trời.
Dạng từ của gee
| Ngôi thứ ba số ít | gees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geeing |
| Quá khứ phân từ | geed |
| Quá khứ | geed |
| Số nhiều | gees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gee
Đồng nghĩa
Họ từ của gee
Cụm từ, thành ngữ với gee
- gee whiz — Chà; thì đã sao?
Câu ví dụ với gee
- Gee, unbelievable! Ôi, thật là khó tin!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gee nghĩa là gì?
gee (danh từ, thán từ) nghĩa là khuấy thán từ, trời, giê, gờ.
gee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gee: giọng Anh (UK) /d͡ʒiː/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒiː/.